| Mẫu | AP-51ZA | |||
| Loại | Áp suất âm, NPN | |||
| Phạm vi áp suất định mức | 0 đến -101,3 kPa | |||
| Điện áp | 5 ms | |||
| Độ phân giải màn hình | 0,1 kPa | |||
| Tính trễ | Có thể thay đổi (khi lựa chọn chế độ trễ), 0,5 % của F.S. trong chế độ chuẩn | |||
| I/O | Ngõ vào dịch chuyển về 0 | thời gian ngõ vào: Từ 20 ms trở lên | ||
| Ngõ ra điều khiển | Cực đại 100 mA (tối đa 40 V), Điện áp dư: Tối đa 1 V 2-ngõ ra (có thể lựa chọn Thường mở/Thường đóng) | |||
| Định mức | Điện áp nguồn | 12 đến 24 VDC ±10 %, độ gợn (P-P) từ 10 % trở xuống | ||
| Dòng điện tiêu thụ | 75 mA trở xuống | |||
| Khả năng chống chịu với môi trường | Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc | IP67 | ||
| Độ bền chịu áp suất | 500 kPa | |||
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | -10 đến +50 °C | |||
| Độ ẩm môi trường xung quanh | 35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ hoặc đóng băng) | |||
| Chống chịu rung | 10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ | |||
| Chống chịu va đập | 100 m/s2, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z | |||
| Khối lượng | Xấp xỉ 185g (gồm cáp 2 m) | |||
Yên tâm mua sắm, giải toả lo âu
Nhập khẩu chính ngạch, nguồn gốc rõ ràng
Được tư vấn và khuyên dùng từ chuyên gia
Giao hàng nhanh chóng, uy tín đảm bảo
Theo sát liệu trình sử dụng sản phẩm


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.